Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get over

/ˌɡet ˈəʊvə/ B1

Nghĩa

vượt qua, hồi phục (sau buồn/ốm) phr.

Định nghĩa · To recover from an illness or difficult situation.

“It took her a long time to get over the flu.”Cô ấy phải mất một thời gian dài mới khỏi hẳn bệnh cúm.

Đồng nghĩa recover from

Ghi chú · KHÔNG tách: tân ngữ sau cả cụm — "get over something". Nghĩa: khá hơn sau khi buồn hoặc ốm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...