Từ vựng B1

Chủ đề Cấu trúc động từ 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expect

/ɪkˈspekt/ B1

Nghĩa

mong đợi; cho rằng (sẽ xảy ra) v.

Định nghĩa · To anticipate or look forward to something occurring.

“I expect that the results will come out next week.”Tôi cho rằng kết quả sẽ có vào tuần sau.

“The manager expected us to arrive on time.”Quản lý mong chúng tôi đến đúng giờ.

Ghi chú · Hai mẫu: expect (that)… = nghĩ/tin điều gì sẽ xảy ra; expect sb to do sth = mong ai làm gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...