expect
Nghĩa thường dùng
“We expect rain.”Chúng tôi dự đoán mưa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
expect
/iks'pekt/
ngoại động từ
- mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong
- don't expect me till you see me: đừng ngóng chờ tôi, lúc nào có thể đến là tôi sẽ đến
- (thông tục) nghĩ rằng, chắc rằng, cho rằng
thành ngữ
- to be expecting
- (thông tục) có mang, có thai
Định nghĩa tiếng Anh
v. regard something as probable or likely v. look forward to the probable occurrence of v. consider reasonable or due v. look forward to the birth of a child