expect
/iks'pekt/
ngoại động từ
- mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong
- don't expect me till you see me: đừng ngóng chờ tôi, lúc nào có thể đến là tôi sẽ đến
- (thông tục) nghĩ rằng, chắc rằng, cho rằng
thành ngữ
- to be expecting
- (thông tục) có mang, có thai
Biến thể từ
expected quá khứ phân từ
expecting hiện tại phân từ
expected quá khứ
expects ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
anticipateawaithope for
Trái nghĩa
doubt
Định nghĩa tiếng Anh
v. regard something as probable or likely\nv. look forward to the probable occurrence of\nv. consider reasonable or due\nv. look forward to the birth of a child