Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #405

expect

/iks'pekt/

ngoại động từ

  • mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong
    • don't expect me till you see me: đừng ngóng chờ tôi, lúc nào có thể đến là tôi sẽ đến
  • (thông tục) nghĩ rằng, chắc rằng, cho rằng

thành ngữ

  1. to be expecting
    • (thông tục) có mang, có thai
Đồng nghĩa anticipateawaithope for
Trái nghĩa doubt
Định nghĩa tiếng Anh

v. regard something as probable or likely\nv. look forward to the probable occurrence of\nv. consider reasonable or due\nv. look forward to the birth of a child

Gợi ý (24)

expectably xem expect expectance danh từ: tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng … expectative tính từ: (pháp lý) có thể đòi lại Expectations (Econ) Kỳ vọng; dự tính. expectedness xem expect expectational xem expectation expectoration danh từ: sự khạc, sự nhổ, sự khạc đờm Expected value (Econ) Giá trị kỳ vọng; giá trị dự tính. expectation danh từ: sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong expected được chờ đợi hy vọng expectancy danh từ: tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng … expectant tính từ: có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính c… expectantly mong đợi, hy vọng expectorant tính từ: (y học) làm long đờm expectedly xem expect expectable xem expect expectorate động từ: khạc, nhổ, khạc đờm Expectations lag (Econ) Độ trễ kỳ vọng; Độ trễ dự tính Expected inflation (Econ) Mức lạmp phát kỳ vọng; Lạm phát dự tính Expected net returns (Econ) Mức lợi tức ròng kỳ vọng; Lợi tức ròng dự tính. Expectations, augmented (Econ) Biến bổ sung về dự tính. Expected utility theory (Econ) Lý thuyết độ thoả dụng kỳ vọng; Thuyết thoả dụng dự tính. inexpectant tính từ: không mong chờ, không trông mong life expectancy danh từ: tuổi thọ trung bình (của một hạng người theo thống kê)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...