shocked
/ʃɒkt/ B1
Nghĩa
bàng hoàng, sốc (ngạc nhiên khó chịu)
adj.
Định nghĩa · Feeling very surprised and upset about something.
“Everyone was shocked to hear about the accident.”Mọi người bàng hoàng khi nghe tin vụ tai nạn.
Cụm hay dùng
shocked at/by sth
Ghi chú · Đuôi -ed (cảm giác ngạc nhiên theo hướng khó chịu). Điều gây sốc thì "shocking".