Từ vựng B1

Chủ đề Tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shocked

/ʃɒkt/ B1

Nghĩa

bàng hoàng, sốc (ngạc nhiên khó chịu) adj.

Định nghĩa · Feeling very surprised and upset about something.

“Everyone was shocked to hear about the accident.”Mọi người bàng hoàng khi nghe tin vụ tai nạn.

Ghi chú · Đuôi -ed (cảm giác ngạc nhiên theo hướng khó chịu). Điều gây sốc thì "shocking".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...