| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈmɑːvələs/
|
adj. |
tuyệt vời (rất tốt)
The view from the top of the mountain was marvellous.
Cảnh nhìn từ đỉnh núi thật tuyệt vời.
Chi tiếtĐồng nghĩaterrificwonderfulamazing
Cụm hay dùngabsolutely marvellous
Họ từmarvel (n.)
Tính từ cực cấp = "very good". KHÔNG nói "very marvellous"; dùng "absolutely/really marvellous". Anh-Mỹ viết "marvelous".
|
— |
|
/təˈrɪfɪk/
|
adj. |
cực hay, tuyệt vời (thân mật)
You passed all your exams? That's terrific news!
Bạn đậu hết các kỳ thi ư? Đúng là tin tuyệt vời!
Chi tiếtĐồng nghĩagreatwonderfulfantastic
Thân mật (= rất hay), đồng nghĩa "great". Lưu ý: "terrific" nghĩa TÍCH CỰC, khác hẳn "terrible" (tồi tệ) dù cùng gốc.
|
— |
|
/ˈɔːfəl/
|
adj. |
tồi tệ, kinh khủng (rất xấu)
The traffic this morning was awful, so I was late for work.
Sáng nay giao thông kinh khủng nên tôi đi làm muộn.
Chi tiếtĐồng nghĩadreadfulterrible
Cụm hay dùngabsolutely awful
Cực cấp = "very bad". Dùng "absolutely awful", KHÔNG "very awful".
|
— |
|
/ˈdredfəl/
|
adj. |
tồi tệ, khủng khiếp (rất xấu)
The weather was dreadful, so we stayed at home all day.
Thời tiết tệ hại nên chúng tôi ở nhà cả ngày.
Chi tiếtĐồng nghĩaawfulterrible
Cụm hay dùngabsolutely dreadful
Họ từdread (v.)
Đồng nghĩa "awful" — cực cấp của "bad".
|
— |
|
/dɪˈlaɪtɪd/
|
adj. |
rất vui, hân hoan (rất hài lòng)
She was delighted to hear that she had won a scholarship.
Cô ấy vui mừng khôn xiết khi biết mình giành được học bổng.
Chi tiếtĐồng nghĩathrilled
Cụm hay dùngdelighted to do sthdelighted (that)…
Họ từdelight (n.)delightful (adj.)
Cực cấp = "very pleased". Thường đi "delighted to do sth" hoặc "delighted that…".
|
— |
|
/ˈtaɪni/
|
adj. |
bé xíu, tí hon (rất nhỏ)
They live in a tiny flat with only one bedroom.
Họ sống trong một căn hộ bé xíu chỉ có một phòng ngủ.
Chi tiếtĐồng nghĩaminute
Cụm hay dùnga tiny bit
Cực cấp = "very small". Trái nghĩa "huge".
|
— |
|
/hjuːdʒ/
|
adj. |
khổng lồ (rất lớn)
There was a huge crowd at the concert last night.
Tối qua có một đám đông khổng lồ ở buổi hòa nhạc.
Chi tiếtĐồng nghĩaenormous
Cụm hay dùnga huge amount of
Cực cấp = "very big". Trái nghĩa "tiny".
|
— |
|
/ɪˈnɔːməs/
|
adj. |
to lớn, khổng lồ (rất lớn)
The new shopping mall is absolutely enormous.
Trung tâm thương mại mới rộng lớn khủng khiếp.
Chi tiếtĐồng nghĩahuge
Cụm hay dùngabsolutely enormous
Họ từenormously (adv.)
Đồng nghĩa "huge" — cực cấp của "big".
|
— |
|
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/
|
adj. |
cực kỳ thú vị, hấp dẫn
The museum has a fascinating collection of old maps.
Bảo tàng có một bộ sưu tập bản đồ cổ cực kỳ thú vị.
Chi tiếtCụm hay dùngabsolutely fascinating
Họ từfascinate (v.)fascinated (adj.)
Cực cấp = "very interesting". Người bị cuốn hút thì dùng "fascinated".
|
— |
|
/ɪɡˈzɔːstɪd/
|
adj. |
kiệt sức (rất mệt)
After the long hike, we were completely exhausted.
Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi kiệt sức hoàn toàn.
Chi tiếtCụm hay dùngabsolutely exhausted
Họ từexhaust (v.)exhausting (adj.)
Cực cấp = "very tired". Việc làm ta mệt lử thì dùng "exhausting".
|
— |
|
/ˈterɪfaɪɪŋ/
|
adj. |
cực kỳ đáng sợ
The roller coaster was terrifying, but the kids loved it.
Trò tàu lượn siêu tốc cực kỳ đáng sợ, nhưng bọn trẻ rất thích.
Chi tiếtCụm hay dùngabsolutely terrifying
Họ từterrify (v.)terrified (adj.)
Cực cấp = "very frightening". Người thấy sợ thì dùng "terrified".
|
— |
|
/ɪˈsenʃəl/
|
adj. |
thiết yếu, không thể thiếu
A good dictionary is essential for learning a new language.
Một cuốn từ điển tốt là thứ không thể thiếu khi học ngoại ngữ.
Chi tiếtĐồng nghĩavitalnecessary
Cụm hay dùngessential to do sthessential (that)…
Họ từessence (n.)essentially (adv.)
Cực cấp = "very important and necessary". Đi "It's essential to do sth" / "essential that…".
|
— |
|
/dɪˈlɪʃəs/
|
adj. |
rất ngon (đồ ăn/thức uống)
My grandmother makes delicious spring rolls.
Bà tôi làm nem rán rất ngon.
Chi tiếtĐồng nghĩatasty
Cụm hay dùngabsolutely delicious
Cực cấp = "very good", nhưng thường CHỈ dùng cho đồ ăn/thức uống.
|
— |
|
/ˈbɔːrɪŋ/
|
adj. |
nhàm chán (gây chán)
The film was so boring that I fell asleep before the end.
Bộ phim chán đến mức tôi ngủ gật trước khi hết.
Chi tiếtCụm hay dùnga boring lessona boring job
Họ từbore (v.)bored (adj.)
Đuôi -ing tả tính chất của vật/người/tình huống GÂY RA cảm giác. Người thấy chán thì "bored".
|
— |
|
/bɔːd/
|
adj. |
thấy chán (cảm giác của người)
The students looked bored during the long lecture.
Sinh viên trông chán nản trong suốt buổi giảng dài.
Chi tiếtCụm hay dùngbored with sthbored by sth
Họ từbore (v.)boring (adj.)
Đuôi -ed tả CẢM GIÁC của người. Nói "I was bored", KHÔNG "I was boring". Đi với "bored with/by".
|
— |
|
/dɪˈpresɪŋ/
|
adj. |
ảm đạm, làm u sầu (gây buồn)
The news about the floods was really depressing.
Tin tức về lũ lụt thật sự làm người ta u sầu.
Chi tiếtCụm hay dùngdepressing weather
Họ từdepress (v.)depressed (adj.)
Đuôi -ing = điều gây ra cảm giác buồn chán.
|
— |
|
/dɪˈprest/
|
adj. |
buồn bã, chán nản (cảm giác của người)
He felt depressed after failing the job interview.
Anh ấy thấy chán nản sau khi trượt phỏng vấn xin việc.
Chi tiếtCụm hay dùngfeel depressed
Họ từdepress (v.)depressing (adj.)
Đuôi -ed = cảm giác của người. Điều gây buồn thì "depressing".
|
— |
|
/ˈtaɪərɪŋ/
|
adj. |
mệt nhọc (làm ta mệt)
Teaching young children all day can be very tiring.
Dạy trẻ nhỏ cả ngày có thể rất mệt.
Chi tiếtCụm hay dùnga tiring day
Họ từtire (v.)tired (adj.)
Đuôi -ing (việc gây mệt). Người mệt thì dùng "tired".
|
— |
|
/əˈmeɪzd/
|
adj. |
kinh ngạc, sửng sốt (rất ngạc nhiên)
I was amazed at how quickly she learned to swim.
Tôi kinh ngạc trước tốc độ cô ấy học bơi.
Chi tiếtCụm hay dùngamazed at/by sth
Họ từamaze (v.)amazing (adj.)
Đuôi -ed (cảm giác của người). Điều gây kinh ngạc thì "amazing".
|
— |
|
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/
|
adj. |
gây thất vọng (không như mong đợi)
The ending of the book was quite disappointing.
Đoạn kết của cuốn sách khá đáng thất vọng.
Chi tiếtCụm hay dùngdisappointing results
Họ từdisappoint (v.)disappointed (adj.)
Đuôi -ing (gây thất vọng). Người thất vọng thì "disappointed".
|
— |
|
/əˈnɔɪd/
|
adj. |
bực mình, khó chịu
She was annoyed that the train was delayed again.
Cô ấy bực mình vì tàu lại bị trễ.
Chi tiếtCụm hay dùngannoyed with sbannoyed about sth
Họ từannoy (v.)annoying (adj.)
Đuôi -ed (cảm giác của người). Điều gây bực thì "annoying".
|
— |
|
/ɪmˈbærəst/
|
adj. |
ngượng, xấu hổ
I felt embarrassed when I forgot my classmate's name.
Tôi thấy ngượng khi quên mất tên bạn cùng lớp.
Chi tiếtCụm hay dùngembarrassed about sth
Họ từembarrass (v.)embarrassing (adj.)
Đuôi -ed = cảm giác hơi ngại vì điều mình nói/làm. Tình huống làm ta ngượng thì "embarrassing".
|
— |
|
/kənˈfjuːzɪŋ/
|
adj. |
khó hiểu, gây rối
The instructions were so confusing that nobody knew what to do.
Phần hướng dẫn khó hiểu đến mức không ai biết phải làm gì.
Chi tiếtCụm hay dùngconfusing instructions
Họ từconfuse (v.)confused (adj.)
Đuôi -ing (gây bối rối). Người thấy rối thì "confused".
|
— |
|
/ʃɒkt/
|
adj. |
bàng hoàng, sốc (ngạc nhiên khó chịu)
Everyone was shocked to hear about the accident.
Mọi người bàng hoàng khi nghe tin vụ tai nạn.
Chi tiếtCụm hay dùngshocked at/by sth
Họ từshock (v./n.)shocking (adj.)
Đuôi -ed (cảm giác ngạc nhiên theo hướng khó chịu). Điều gây sốc thì "shocking".
|
— |
Đang tải...