| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/æt/
|
prep. |
ở, tại (một điểm/địa điểm cụ thể)
I'll meet you at the bus stop at seven.
Tôi sẽ gặp bạn ở bến xe buýt lúc bảy giờ.
Chi tiếtMy father is at work right now.Bố tôi đang ở chỗ làm.
Cụm hay dùngat the doorat schoolat number 23
Dùng "at" cho MỘT ĐIỂM/địa điểm: at the bus stop, at work, at number 23.
|
— |
|
/ɒn/
|
prep. |
trên (bề mặt)
Your keys are on the table.
Chìa khóa của bạn ở trên bàn.
Chi tiếtThere's a nice picture on the wall.Có một bức tranh đẹp trên tường.
Cụm hay dùngon the flooron the wallon the desk
Dùng "on" cho BỀ MẶT: on the table, on the floor, on the wall.
|
— |
|
/ɪn/
|
prep. |
trong (khu vực, không gian, bên trong)
The children are playing in the garden.
Bọn trẻ đang chơi trong vườn.
Chi tiếtShe lives in Ha Noi.Cô ấy sống ở Hà Nội.
Cụm hay dùngin the boxin the cityin the top drawer
Dùng "in" cho KHU VỰC/KHÔNG GIAN/bên trong: in the room, in the city, in the drawer.
|
— |
|
/bɪˈfɔː/
|
prep. |
trước (khi)
We had a quick coffee before going out.
Chúng tôi uống vội ly cà phê trước khi ra ngoài.
Chi tiết Trái nghĩa "after". Theo sau là danh từ hoặc V-ing: "before going out".
|
— |
|
/ˈɑːftə/
|
prep. |
sau (khi)
After my visit to Hue, I took the train down to Da Nang.
Sau chuyến thăm Huế, tôi bắt tàu xuống Đà Nẵng.
Chi tiết Sau "after" dùng danh từ hoặc V-ing: "After seeing the film..." (NOT After see...).
|
— |
|
/bɪˈjɒnd/
|
prep. |
bên kia, phía xa hơn
Their farm is beyond those green hills.
Trang trại của họ ở bên kia những ngọn đồi xanh.
Chi tiếtCụm hay dùngbeyond the river
"beyond" = ở phía bên kia / xa hơn một điểm nào đó.
|
— |
|
/baɪ/
|
prep. |
cạnh, ngay gần
There's a small café by the river.
Có một quán cà phê nhỏ ngay cạnh sông.
Chi tiếtĐồng nghĩanearbeside
Cụm hay dùngright byby the door
"by" = ngay gần/cạnh (= near, beside). "right by" = sát ngay cạnh.
|
— |
|
/bɪˈsaɪd/
|
prep. |
bên cạnh, kế bên
Come and sit beside me.
Lại đây ngồi cạnh tôi nào.
Chi tiếtĐồng nghĩanext toby
Cụm hay dùngright beside
"beside" = ngay bên cạnh (= next to). Đừng nhầm với "besides" (ngoài ra, hơn nữa).
|
— |
|
/raɪt/
|
adv. |
ngay, đúng chỗ (tăng nghĩa cho giới từ)
They built their house right beside the lake.
Họ xây nhà ngay sát bên hồ.
Chi tiếtCụm hay dùngright besideright behindright in front of
"right" đặt trước giới từ nghĩa "chính xác, ngay": right beside, right behind, right in front of.
|
— |
|
/əˈɡenst/
|
prep. |
tựa vào, áp vào (có chạm)
He leaned his bike against the wall.
Anh ấy dựng xe đạp tựa vào tường.
Chi tiếtCụm hay dùnglean against sth
"against" = chạm/tựa sát vào một bề mặt.
|
— |
|
/əˈbʌv/
|
prep. |
ở phía trên (cao hơn)
They live in the flat above the bakery.
Họ sống ở căn hộ phía trên tiệm bánh.
Chi tiếtHọ từbelow (opp)
"above" = cao hơn (không nhất thiết thẳng ngay trên). Trái nghĩa "below".
|
— |
|
/bɪˈləʊ/
|
prep. |
ở phía dưới (thấp hơn)
The sun slowly disappeared below the horizon.
Mặt trời từ từ khuất xuống dưới đường chân trời.
Chi tiếtHọ từabove (opp)
"below" = thấp hơn. Trái nghĩa "above".
|
— |
|
/bɪˈniːθ/
|
prep. |
bên dưới, phía dưới
We found some old coins beneath the floorboards.
Chúng tôi tìm thấy vài đồng xu cũ dưới sàn gỗ.
Chi tiếtĐồng nghĩaunderneathunder
"beneath" = dưới (trang trọng hơn "under"). Đồng nghĩa "underneath".
|
— |
|
/ˌʌndəˈniːθ/
|
prep. |
bên dưới, ngay dưới
The cat was hiding underneath the bed.
Con mèo trốn ngay dưới gầm giường.
Chi tiếtĐồng nghĩabeneathunder
"underneath" = ngay bên dưới. Gần nghĩa "beneath / under".
|
— |
|
/əˈmʌŋ/
|
prep. |
giữa (nhiều vật/người)
I found the letter among a pile of old papers.
Tôi tìm thấy lá thư lẫn trong đống giấy tờ cũ.
Chi tiếtCụm hay dùngamong the trees
"among" = ở giữa/lẫn trong một nhóm nhiều thứ. Với HAI vật thì dùng "between".
|
— |
|
/ˈəʊvə/
|
prep. |
qua, băng qua (phía trên)
We walked over the bridge to reach the market.
Chúng tôi đi qua cây cầu để tới chợ.
Chi tiếtHọ từunder (opp)
(chuyển động) "over" = qua/băng qua phía trên. Trái nghĩa "under".
|
— |
|
/ˈʌndə/
|
prep. |
dưới, chui qua bên dưới
The train went under the mountain through a long tunnel.
Đoàn tàu chui dưới ngọn núi qua một đường hầm dài.
Chi tiếtHọ từover (opp)
(chuyển động) "under" = đi bên dưới. Trái nghĩa "over".
|
— |
|
/θruː/
|
prep. |
xuyên qua, qua (bên trong)
We drove through the tunnel to get to the other side.
Chúng tôi lái xe xuyên qua đường hầm để sang bên kia.
Chi tiếtCụm hay dùngthrough the forestthrough the crowd
"through" = đi xuyên qua bên trong (đường hầm, rừng, đám đông).
|
— |
|
/raʊnd/
|
prep. |
vòng quanh
We walked round the lake and back.
Chúng tôi đi bộ vòng quanh hồ rồi quay lại.
Chi tiếtĐồng nghĩaaround
Cụm hay dùnground the corner
"round" (Anh-Anh) = vòng quanh; Anh-Mỹ thường dùng "around".
|
— |
|
/təˈwɔːdz/
|
prep. |
về phía, hướng tới
She walked towards the gate to open it.
Cô ấy đi về phía cổng để mở cửa.
Chi tiếtCụm hay dùngtowards the door
"towards" = di chuyển về hướng nào đó. Anh-Mỹ viết "toward".
|
— |
|
/ˈɪntə/
|
prep. |
vào trong
The children jumped into the swimming pool.
Bọn trẻ nhảy xuống hồ bơi.
Chi tiếtHọ từout of (opp)
(chuyển động) "into" = đi vào bên trong. Trái nghĩa "out of".
|
— |
|
/ˈaʊt əv/
|
prep. |
ra khỏi
He ran out of the house when he heard the news.
Anh ấy chạy ra khỏi nhà khi nghe tin.
Chi tiếtHọ từinto (opp)
"out of" = đi ra khỏi. Trái nghĩa "into".
|
— |
|
/daʊn/
|
prep. |
xuống (theo hướng thấp)
The ball rolled down the hill and into a hole.
Quả bóng lăn xuống đồi rồi rơi vào một cái hố.
Chi tiếtHọ từup (opp)
"down" = di chuyển từ cao xuống thấp. Trái nghĩa "up".
|
— |
|
/pɑːst/
|
prep. |
ngang qua, đi qua (rồi tiếp tục)
She walked past the shop without going in.
Cô ấy đi ngang qua cửa hàng mà không vào.
Chi tiếtCụm hay dùngwalk pastdrive past
"past" = đi ngang qua và tiếp tục. Đừng nhầm với "passed" (động từ "pass").
|
— |
Đang tải...