Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động)

24 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  24 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/æt/
prep.
ở, tại (một điểm/địa điểm cụ thể)
I'll meet you at the bus stop at seven.
Tôi sẽ gặp bạn ở bến xe buýt lúc bảy giờ.
Chi tiết
My father is at work right now.Bố tôi đang ở chỗ làm.
Cụm hay dùngat the doorat schoolat number 23
Dùng "at" cho MỘT ĐIỂM/địa điểm: at the bus stop, at work, at number 23.
/ɒn/
prep.
trên (bề mặt)
Your keys are on the table.
Chìa khóa của bạn ở trên bàn.
Chi tiết
There's a nice picture on the wall.Có một bức tranh đẹp trên tường.
Cụm hay dùngon the flooron the wallon the desk
Dùng "on" cho BỀ MẶT: on the table, on the floor, on the wall.
/ɪn/
prep.
trong (khu vực, không gian, bên trong)
The children are playing in the garden.
Bọn trẻ đang chơi trong vườn.
Chi tiết
She lives in Ha Noi.Cô ấy sống ở Hà Nội.
Cụm hay dùngin the boxin the cityin the top drawer
Dùng "in" cho KHU VỰC/KHÔNG GIAN/bên trong: in the room, in the city, in the drawer.
/bɪˈfɔː/
prep.
trước (khi)
We had a quick coffee before going out.
Chúng tôi uống vội ly cà phê trước khi ra ngoài.
Chi tiết
Trái nghĩa "after". Theo sau là danh từ hoặc V-ing: "before going out".
/ˈɑːftə/
prep.
sau (khi)
After my visit to Hue, I took the train down to Da Nang.
Sau chuyến thăm Huế, tôi bắt tàu xuống Đà Nẵng.
Chi tiết
Sau "after" dùng danh từ hoặc V-ing: "After seeing the film..." (NOT After see...).
/bɪˈjɒnd/
prep.
bên kia, phía xa hơn
Their farm is beyond those green hills.
Trang trại của họ ở bên kia những ngọn đồi xanh.
Chi tiết
Cụm hay dùngbeyond the river
"beyond" = ở phía bên kia / xa hơn một điểm nào đó.
/baɪ/
prep.
cạnh, ngay gần
There's a small café by the river.
Có một quán cà phê nhỏ ngay cạnh sông.
Chi tiết
Đồng nghĩanearbeside
Cụm hay dùngright byby the door
"by" = ngay gần/cạnh (= near, beside). "right by" = sát ngay cạnh.
/bɪˈsaɪd/
prep.
bên cạnh, kế bên
Come and sit beside me.
Lại đây ngồi cạnh tôi nào.
Chi tiết
Đồng nghĩanext toby
Cụm hay dùngright beside
"beside" = ngay bên cạnh (= next to). Đừng nhầm với "besides" (ngoài ra, hơn nữa).
/raɪt/
adv.
ngay, đúng chỗ (tăng nghĩa cho giới từ)
They built their house right beside the lake.
Họ xây nhà ngay sát bên hồ.
Chi tiết
Cụm hay dùngright besideright behindright in front of
"right" đặt trước giới từ nghĩa "chính xác, ngay": right beside, right behind, right in front of.
/əˈɡenst/
prep.
tựa vào, áp vào (có chạm)
He leaned his bike against the wall.
Anh ấy dựng xe đạp tựa vào tường.
Chi tiết
Cụm hay dùnglean against sth
"against" = chạm/tựa sát vào một bề mặt.
/əˈbʌv/
prep.
ở phía trên (cao hơn)
They live in the flat above the bakery.
Họ sống ở căn hộ phía trên tiệm bánh.
Chi tiết
Họ từbelow (opp)
"above" = cao hơn (không nhất thiết thẳng ngay trên). Trái nghĩa "below".
/bɪˈləʊ/
prep.
ở phía dưới (thấp hơn)
The sun slowly disappeared below the horizon.
Mặt trời từ từ khuất xuống dưới đường chân trời.
Chi tiết
Họ từabove (opp)
"below" = thấp hơn. Trái nghĩa "above".
/bɪˈniːθ/
prep.
bên dưới, phía dưới
We found some old coins beneath the floorboards.
Chúng tôi tìm thấy vài đồng xu cũ dưới sàn gỗ.
Chi tiết
Đồng nghĩaunderneathunder
"beneath" = dưới (trang trọng hơn "under"). Đồng nghĩa "underneath".
/ˌʌndəˈniːθ/
prep.
bên dưới, ngay dưới
The cat was hiding underneath the bed.
Con mèo trốn ngay dưới gầm giường.
Chi tiết
Đồng nghĩabeneathunder
"underneath" = ngay bên dưới. Gần nghĩa "beneath / under".
/əˈmʌŋ/
prep.
giữa (nhiều vật/người)
I found the letter among a pile of old papers.
Tôi tìm thấy lá thư lẫn trong đống giấy tờ cũ.
Chi tiết
Cụm hay dùngamong the trees
"among" = ở giữa/lẫn trong một nhóm nhiều thứ. Với HAI vật thì dùng "between".
/ˈəʊvə/
prep.
qua, băng qua (phía trên)
We walked over the bridge to reach the market.
Chúng tôi đi qua cây cầu để tới chợ.
Chi tiết
Họ từunder (opp)
(chuyển động) "over" = qua/băng qua phía trên. Trái nghĩa "under".
/ˈʌndə/
prep.
dưới, chui qua bên dưới
The train went under the mountain through a long tunnel.
Đoàn tàu chui dưới ngọn núi qua một đường hầm dài.
Chi tiết
Họ từover (opp)
(chuyển động) "under" = đi bên dưới. Trái nghĩa "over".
/θruː/
prep.
xuyên qua, qua (bên trong)
We drove through the tunnel to get to the other side.
Chúng tôi lái xe xuyên qua đường hầm để sang bên kia.
Chi tiết
Cụm hay dùngthrough the forestthrough the crowd
"through" = đi xuyên qua bên trong (đường hầm, rừng, đám đông).
/raʊnd/
prep.
vòng quanh
We walked round the lake and back.
Chúng tôi đi bộ vòng quanh hồ rồi quay lại.
Chi tiết
Đồng nghĩaaround
Cụm hay dùnground the corner
"round" (Anh-Anh) = vòng quanh; Anh-Mỹ thường dùng "around".
/təˈwɔːdz/
prep.
về phía, hướng tới
She walked towards the gate to open it.
Cô ấy đi về phía cổng để mở cửa.
Chi tiết
Cụm hay dùngtowards the door
"towards" = di chuyển về hướng nào đó. Anh-Mỹ viết "toward".
/ˈɪntə/
prep.
vào trong
The children jumped into the swimming pool.
Bọn trẻ nhảy xuống hồ bơi.
Chi tiết
Họ từout of (opp)
(chuyển động) "into" = đi vào bên trong. Trái nghĩa "out of".
/ˈaʊt əv/
prep.
ra khỏi
He ran out of the house when he heard the news.
Anh ấy chạy ra khỏi nhà khi nghe tin.
Chi tiết
Họ từinto (opp)
"out of" = đi ra khỏi. Trái nghĩa "into".
/daʊn/
prep.
xuống (theo hướng thấp)
The ball rolled down the hill and into a hole.
Quả bóng lăn xuống đồi rồi rơi vào một cái hố.
Chi tiết
Họ từup (opp)
"down" = di chuyển từ cao xuống thấp. Trái nghĩa "up".
/pɑːst/
prep.
ngang qua, đi qua (rồi tiếp tục)
She walked past the shop without going in.
Cô ấy đi ngang qua cửa hàng mà không vào.
Chi tiết
Cụm hay dùngwalk pastdrive past
"past" = đi ngang qua và tiếp tục. Đừng nhầm với "passed" (động từ "pass").
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...