Kho từ › Bổ sung và tương phản › though

though

B1 conj. 📁 Bổ sung và tương phản EVU-PI
mặc dù; tuy vậy
UK /ðəʊ/ · US /ðəʊ/
I didn't like the film much. I'm glad I went to see it, though.
→ Tôi không thích bộ phim lắm. Dù vậy, tôi vẫn mừng vì đã đi xem.
Đồng nghĩa
althoughhowever
Khi nói, "though" hay đứng CUỐI câu nghĩa "tuy vậy". Cũng dùng như "although" (đầu/giữa câu).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...