Từ vựng B1

Chủ đề Viết bài luận · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an argument

/ən ˈɑːɡjumənt/ B1

Nghĩa

luận điểm, lý lẽ (một lý do để tin điều gì) n.

Định nghĩa · A reason or rationale for a belief.

“There is a strong argument that everyone should learn a second language.”Có một lý lẽ thuyết phục rằng ai cũng nên học một ngôn ngữ thứ hai.

Đồng nghĩa reasoncase
Họ từ argue (v.)

Ghi chú · Ở đây "argument" nghĩa là lý lẽ/luận điểm, không phải "cuộc cãi vã".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...