Kho từ › Viết bài luận › it seems to me that

it seems to me that

B1 phr. 📁 Viết bài luận EVU-PI
Theo tôi thấy thì, dường như là
UK /ɪt ˌsiːmz tə ˈmiː ðət/ · US /ɪt ˌsiːmz tə ˈmiː ðət/
It seems to me that reading books is still better than watching videos for learning.
→ Theo tôi thấy thì đọc sách vẫn tốt hơn xem video để học tập.
Đồng nghĩa
it appears that
Collocations
it seems to me that
Cách nêu ý kiến nhẹ nhàng, ít áp đặt hơn "I believe"; vẫn phù hợp văn viết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...