Kho từ › Viết bài luận › on the one hand

on the one hand

B1 phr. 📁 Viết bài luận EVU-PI
một mặt thì (giới thiệu ý thứ nhất)
UK /ɒn ðə ˌwʌn ˈhænd/ · US /ɒn ðə ˌwʌn ˈhænd/
On the one hand, smartphones help us study; on the other hand, they distract us.
→ Một mặt, điện thoại thông minh giúp ta học tập; mặt khác, chúng khiến ta xao nhãng.
Collocations
on the one hand ... on the other hand
Luôn đi cặp với "on the other hand" để trình bày hai mặt đối lập của vấn đề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...