Kho từ › Viết bài luận › on the other hand

on the other hand

B1 phr. 📁 Viết bài luận EVU-PI
mặt khác thì (giới thiệu ý đối lập)
UK /ɒn ði ˌʌðə ˈhænd/ · US /ɒn ði ˌʌðə ˈhænd/
Fast food is cheap and quick. On the other hand, it is not good for your health.
→ Đồ ăn nhanh rẻ và tiện. Mặt khác, nó không tốt cho sức khoẻ.
Collocations
on the other hand
Có thể rút gọn thành "on the other". Dùng để bắc cầu sang lý lẽ trái chiều.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...