Kho từ › Viết bài luận › make comparisons

make comparisons

B1 phr. 📁 Viết bài luận EVU-PI
đưa ra so sánh, đối chiếu
UK /ˌmeɪk kəmˈpærɪsnz/ · US /ˌmeɪk kəmˈpærɪsnz/
In the essay I make comparisons between city life and country life.
→ Trong bài luận, tôi so sánh giữa cuộc sống thành thị và nông thôn.
Đồng nghĩa
compare
Collocations
make a comparison between
Họ từ
compare (v.)comparison (n.)
Dùng động từ "make" với "comparison". So sánh giữa hai đối tượng dùng "between ... and ...".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...