Kho từ › Viết bài luận › compared with

compared with

B1 phr. 📁 Viết bài luận EVU-PI
so với
UK /kəmˈpeəd wɪð/ · US /kəmˈpeəd wɪð/
Compared with ten years ago, more Vietnamese students now study online.
→ So với mười năm trước, hiện nay có nhiều học sinh Việt Nam học trực tuyến hơn.
Đồng nghĩa
compared toin comparison with
Collocations
compared with / to
Dùng "compared with" hay "compared to" đều được. Thường đứng đầu câu để nêu bối cảnh đối chiếu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...