Kho từ › Viết bài luận › in contrast

in contrast

B1 phr. 📁 Viết bài luận EVU-PI
trái lại, ngược lại (từ nối đối lập)
UK /ɪn ˈkɒntrɑːst/ · US /ɪn ˈkɒntrɑːst/
The north has cold winters. In contrast, the south stays warm all year.
→ Miền Bắc có mùa đông lạnh. Trái lại, miền Nam ấm áp quanh năm.
Đồng nghĩa
by contrastconversely
Collocations
in contrast to
Họ từ
contrast (n.)contrast (v.)
Từ nối trang trọng, làm nổi bật sự khác biệt lớn giữa hai sự vật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...