on the whole
/ɒn ðə ˈhəʊl/ B1
Nghĩa
nhìn chung, xét toàn cục
phr.
Định nghĩa · Generally speaking; considering everything.
“On the whole, life in the countryside is quieter and less stressful.”Nhìn chung, cuộc sống ở nông thôn yên tĩnh và ít căng thẳng hơn.
Đồng nghĩa
in generalgenerally speaking
Cụm hay dùng
on the whole
Ghi chú · Đồng nghĩa với "in general"; dùng để đưa ra nhận định tổng quát, có thừa nhận ngoại lệ.