Kho từ › Viết bài luận › on the whole

on the whole

B1 phr. 📁 Viết bài luận EVU-PI
nhìn chung, xét toàn cục
UK /ɒn ðə ˈhəʊl/ · US /ɒn ðə ˈhəʊl/
On the whole, life in the countryside is quieter and less stressful.
→ Nhìn chung, cuộc sống ở nông thôn yên tĩnh và ít căng thẳng hơn.
Đồng nghĩa
in generalgenerally speaking
Collocations
on the whole
Đồng nghĩa với "in general"; dùng để đưa ra nhận định tổng quát, có thừa nhận ngoại lệ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...