Từ vựng B1

Chủ đề Viết bài luận · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on the whole

/ɒn ðə ˈhəʊl/ B1

Nghĩa

nhìn chung, xét toàn cục phr.

Định nghĩa · Generally speaking; considering everything.

“On the whole, life in the countryside is quieter and less stressful.”Nhìn chung, cuộc sống ở nông thôn yên tĩnh và ít căng thẳng hơn.

Cụm hay dùng on the whole

Ghi chú · Đồng nghĩa với "in general"; dùng để đưa ra nhận định tổng quát, có thừa nhận ngoại lệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...