Kho từ › Viết bài luận › tend to

tend to

B1 v. 📁 Viết bài luận EVU-PI
có xu hướng, thường hay
UK /ˈtend tə/ · US /ˈtend tə/
Teenagers tend to spend a lot of time on social media.
→ Thanh thiếu niên có xu hướng dành nhiều thời gian cho mạng xã hội.
Đồng nghĩa
be likely tousually
Collocations
tend to do sth
Họ từ
tendency (n.)
Theo sau là động từ nguyên thể (tend to have). Giúp khái quát mà tránh nói tuyệt đối.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...