tend to
/ˈtend tə/ B1
Nghĩa
có xu hướng, thường hay
v.
Định nghĩa · To usually do something or behave in a certain way.
“Teenagers tend to spend a lot of time on social media.”Thanh thiếu niên có xu hướng dành nhiều thời gian cho mạng xã hội.
Ghi chú · Theo sau là động từ nguyên thể (tend to have). Giúp khái quát mà tránh nói tuyệt đối.