Từ vựng B1

Chủ đề Viết bài luận · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tend to

/ˈtend tə/ B1

Nghĩa

có xu hướng, thường hay v.

Định nghĩa · To usually do something or behave in a certain way.

“Teenagers tend to spend a lot of time on social media.”Thanh thiếu niên có xu hướng dành nhiều thời gian cho mạng xã hội.

Đồng nghĩa be likely tousually
Cụm hay dùng tend to do sth
Họ từ tendency (n.)

Ghi chú · Theo sau là động từ nguyên thể (tend to have). Giúp khái quát mà tránh nói tuyệt đối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...