Từ vựng B1

Chủ đề Viết bài luận · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the result of

/ðə rɪˈzʌlt əv/ B1

Nghĩa

kết quả của, hệ quả của phr.

Định nghĩa · The outcome or consequence of something.

“The flood was the result of several days of heavy rain.”Trận lụt là kết quả của nhiều ngày mưa lớn.

Cụm hay dùng as a result of
Họ từ result (v.)

Ghi chú · Đi cặp với "the cause of" khi viết đoạn nguyên nhân – kết quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...