Kho từ › Viết bài luận › the result of

the result of

B1 phr. 📁 Viết bài luận EVU-PI
kết quả của, hệ quả của
UK /ðə rɪˈzʌlt əv/ · US /ðə rɪˈzʌlt əv/
The flood was the result of several days of heavy rain.
→ Trận lụt là kết quả của nhiều ngày mưa lớn.
Đồng nghĩa
the consequence ofthe outcome of
Collocations
as a result of
Họ từ
result (v.)
Đi cặp với "the cause of" khi viết đoạn nguyên nhân – kết quả.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...