the result of
/ðə rɪˈzʌlt əv/ B1
Nghĩa
kết quả của, hệ quả của
phr.
Định nghĩa · The outcome or consequence of something.
“The flood was the result of several days of heavy rain.”Trận lụt là kết quả của nhiều ngày mưa lớn.
Ghi chú · Đi cặp với "the cause of" khi viết đoạn nguyên nhân – kết quả.