Kho từ › Viết bài luận › an effect on

an effect on

B1 phr. 📁 Viết bài luận EVU-PI
ảnh hưởng tới, tác động lên
UK /ən ɪˈfekt ɒn/ · US /ən ɪˈfekt ɒn/
Air pollution can have a serious effect on people's health.
→ Ô nhiễm không khí có thể gây ảnh hưởng nghiêm trọng tới sức khoẻ con người.
Collocations
have an effect ona big effect on
Họ từ
effect (n.)
"effect" là DANH từ (an effect on). Cấu trúc: have an effect on sth. Đừng nhầm với động từ "affect".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...