Từ vựng B1

Chủ đề Viết bài luận · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

affect

/əˈfekt/ B1

Nghĩa

ảnh hưởng, tác động đến v.

Định nghĩa · To have an influence on something.

“The rise in prices will affect many low-income families.”Việc tăng giá sẽ ảnh hưởng đến nhiều gia đình thu nhập thấp.

Cụm hay dùng affect sb/sth
Họ từ effect (n.)

Ghi chú · Lỗi thường gặp: "affect" (động từ) đối với "effect" (danh từ). Pollution can affect / can have an effect on health.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...