Kho từ › Viết bài luận › affect

affect

B1 v. 📁 Viết bài luận EVU-PI
ảnh hưởng, tác động đến
UK /əˈfekt/ · US /əˈfekt/
The rise in prices will affect many low-income families.
→ Việc tăng giá sẽ ảnh hưởng đến nhiều gia đình thu nhập thấp.
Đồng nghĩa
influencehave an impact on
Collocations
affect sb/sth
Họ từ
effect (n.)
Lỗi thường gặp: "affect" (động từ) đối với "effect" (danh từ). Pollution can affect / can have an effect on health.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...