Kho từ › Máy tính › network

network

B2 n. 📁 Máy tính EVU-UI
mạng (nhiều máy nối với nhau)
UK /ˈnetwɜːk/ · US /ˈnetwɜːk/
All the computers in the office share one printer over the network.
→ Tất cả máy tính trong văn phòng dùng chung một máy in qua mạng nội bộ.
Họ từ
network (v.)networked (adj.)
Nhiều máy nối lại để chia sẻ thông tin; động từ network = nối mạng (networked).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...