Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

network

/ˈnetwɜːk/ B2

Nghĩa

mạng (nhiều máy nối với nhau) n.

Định nghĩa · A system of connected computers.

“All the computers in the office share one printer over the network.”Tất cả máy tính trong văn phòng dùng chung một máy in qua mạng nội bộ.

Ghi chú · Nhiều máy nối lại để chia sẻ thông tin; động từ network = nối mạng (networked).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...