database
Nghĩa
Định nghĩa · An organized collection of information stored electronically.
“The library keeps every book in a database that staff can search in seconds.”Thư viện lưu mọi cuốn sách trong một cơ sở dữ liệu mà nhân viên tra được trong vài giây.
Ghi chú · Kho thông tin lớn được lưu sao cho dễ tra cứu và chỉnh sửa.