Kho từ › Máy tính › database

database

B2 n. 📁 Máy tính EVU-UI
cơ sở dữ liệu
UK /ˈdeɪtəbeɪs/ · US /ˈdeɪtəbeɪs/
The library keeps every book in a database that staff can search in seconds.
→ Thư viện lưu mọi cuốn sách trong một cơ sở dữ liệu mà nhân viên tra được trong vài giây.
Collocations
store in a databasesearch a database
Kho thông tin lớn được lưu sao cho dễ tra cứu và chỉnh sửa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...