Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

database

/ˈdeɪtəbeɪs/ B2

Nghĩa

cơ sở dữ liệu n.

Định nghĩa · An organized collection of information stored electronically.

“The library keeps every book in a database that staff can search in seconds.”Thư viện lưu mọi cuốn sách trong một cơ sở dữ liệu mà nhân viên tra được trong vài giây.

Ghi chú · Kho thông tin lớn được lưu sao cho dễ tra cứu và chỉnh sửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...