tablet
/ˈtæblət/ B2
Nghĩa
máy tính bảng
n.
Định nghĩa · A portable computer with a touchscreen display.
“She reads e-books on her tablet during the long bus ride home.”Cô ấy đọc sách điện tử trên máy tính bảng suốt chặng xe buýt dài về nhà.
Cụm hay dùng
tap the tableta touch-screen tablet
Ghi chú · Điều khiển bằng màn hình cảm ứng (touch screen); ví dụ iPad.