virus
Nghĩa
Định nghĩa · A small infectious agent that replicates inside living cells.
“A virus in the email attachment wiped half of his files.”Một con vi-rút trong tệp đính kèm email đã xoá sạch một nửa số tệp của anh ấy.
Ghi chú · Mã ẩn được viết ra để phá hoại dữ liệu; nên cài phần mềm diệt vi-rút (antivirus).