Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

virus

/ˈvaɪrəs/ B2

Nghĩa

vi-rút (máy tính) n.

Định nghĩa · A small infectious agent that replicates inside living cells.

“A virus in the email attachment wiped half of his files.”Một con vi-rút trong tệp đính kèm email đã xoá sạch một nửa số tệp của anh ấy.

Ghi chú · Mã ẩn được viết ra để phá hoại dữ liệu; nên cài phần mềm diệt vi-rút (antivirus).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...