Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

device

/dɪˈvaɪs/ B2

Nghĩa

thiết bị (một món đồ điện tử) n.

Định nghĩa · A piece of electronic equipment that performs a specific function.

“You can log in to the account from any device, even your phone.”Bạn có thể đăng nhập tài khoản từ bất kỳ thiết bị nào, kể cả điện thoại.

Ghi chú · Nghĩa chung là "một món thiết bị"; smartphone hay tablet đều là device.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...