Kho từ › Máy tính › device

device

B2 n. 📁 Máy tính EVU-UI
thiết bị (một món đồ điện tử)
UK /dɪˈvaɪs/ · US /dɪˈvaɪs/
You can log in to the account from any device, even your phone.
→ Bạn có thể đăng nhập tài khoản từ bất kỳ thiết bị nào, kể cả điện thoại.
Collocations
a smart devicea mobile device
Nghĩa chung là "một món thiết bị"; smartphone hay tablet đều là device.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...