Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

personal computer

/ˌpɜːsənl kəmˈpjuːtə/ B2

Nghĩa

máy tính cá nhân (viết tắt PC); máy tính để bàn n. phr.

Định nghĩa · A computer designed for individual use, often at home.

“A personal computer is still cheaper and easier to upgrade than most laptops.”Máy tính cá nhân vẫn rẻ hơn và dễ nâng cấp hơn phần lớn laptop.

“Every desk in the office has a desktop computer connected to the printer.”Mỗi bàn trong văn phòng đều có một máy tính để bàn nối với máy in.

Ghi chú · PC = personal computer; desktop (để bàn) khác laptop (xách tay).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...