Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scanner

/ˈskænə/ B2

Nghĩa

máy quét n.

Định nghĩa · A machine that scans documents or images.

“She used a scanner to turn her old paper documents into digital files.”Cô ấy dùng máy quét để chuyển các giấy tờ cũ thành tệp số.

Ghi chú · Chuyển ảnh và văn bản trên giấy vào máy tính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...