scanner
Nghĩa
Định nghĩa · A machine that scans documents or images.
“She used a scanner to turn her old paper documents into digital files.”Cô ấy dùng máy quét để chuyển các giấy tờ cũ thành tệp số.
Ghi chú · Chuyển ảnh và văn bản trên giấy vào máy tính.