Kho từ › Máy tính › scanner

scanner

B2 n. 📁 Máy tính EVU-UI
máy quét
UK /ˈskænə/ · US /ˈskænə/
She used a scanner to turn her old paper documents into digital files.
→ Cô ấy dùng máy quét để chuyển các giấy tờ cũ thành tệp số.
Họ từ
scan (v.)scan (n.)
Chuyển ảnh và văn bản trên giấy vào máy tính.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...