Kho từ › Máy tính › laptop

laptop

B2 n. 📁 Máy tính EVU-UI
máy tính xách tay
UK /ˈlæptɒp/ · US /ˈlæptɒp/
I carry my laptop to every coffee shop in Saigon so I can work remotely.
→ Tôi mang laptop đến khắp các quán cà phê ở Sài Gòn để làm việc từ xa.
Đồng nghĩa
notebook
Collocations
open a laptopcharge a laptop
Gọn nhẹ, bỏ vừa cặp; đầy đủ là laptop computer.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...