Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

productive

/prəˈdʌktɪv/ B2

Nghĩa

hiệu quả, có năng suất; sinh lợi adj.

Định nghĩa · Very effective and producing good results.

“I feel most productive early in the morning.”Tôi thấy mình làm việc hiệu quả nhất vào sáng sớm.

Ghi chú · Hậu tố -ive tạo TÍNH TỪ (thường từ động từ): produce → productive. Trong ngữ pháp, active/passive cũng mang -ive.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...