Kho từ › Hậu tố › productive

productive

B2 adj. 📁 Hậu tố EVU-UI
hiệu quả, có năng suất; sinh lợi
UK /prəˈdʌktɪv/ · US /prəˈdʌktɪv/
I feel most productive early in the morning.
→ Tôi thấy mình làm việc hiệu quả nhất vào sáng sớm.
Họ từ
produce (v.)productivity (n.)
Hậu tố -ive tạo TÍNH TỪ (thường từ động từ): produce → productive. Trong ngữ pháp, active/passive cũng mang -ive.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...