Kho từ › Hậu tố › donor

donor

B2 n. 📁 Hậu tố EVU-UI
người hiến, người tặng (máu, tạng, tiền)
UK /ˈdəʊnə/ · US /ˈdəʊnə/
The hospital in Hue is looking for blood donors before the Tet holiday.
→ Bệnh viện ở Huế đang cần người hiến máu trước dịp Tết.
Họ từ
donate (v.)donation (n.)
Một số từ dùng -or thay cho -er (vẫn đọc /ə/) để chỉ người làm việc gì: donate → donor. Nên lập danh sách riêng nhóm -or vì không có quy tắc chắc chắn (actor, sailor, operator).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...