Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

donor

/ˈdəʊnə/ B2

Nghĩa

người hiến, người tặng (máu, tạng, tiền) n.

Định nghĩa · A person who gives something, like money or blood.

“The hospital in Hue is looking for blood donors before the Tet holiday.”Bệnh viện ở Huế đang cần người hiến máu trước dịp Tết.

Ghi chú · Một số từ dùng -or thay cho -er (vẫn đọc /ə/) để chỉ người làm việc gì: donate → donor. Nên lập danh sách riêng nhóm -or vì không có quy tắc chắc chắn (actor, sailor, operator).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...