Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

supervisor

/ˈsuːpəvaɪzə/ B2

Nghĩa

người giám sát, người quản lý trực tiếp n.

Định nghĩa · The person who oversees and manages a team or project.

“Ask your supervisor to sign the report before you send it to the head office.”Hãy nhờ người giám sát ký vào báo cáo trước khi bạn gửi lên trụ sở chính.

Ghi chú · Hậu tố -or (biến thể của -er) chỉ người làm một công việc, thường là công việc trông coi người khác: supervise → supervisor. Phát âm cuối vẫn là /ə/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...