supervisor
Nghĩa
Định nghĩa · The person who oversees and manages a team or project.
“Ask your supervisor to sign the report before you send it to the head office.”Hãy nhờ người giám sát ký vào báo cáo trước khi bạn gửi lên trụ sở chính.
Ghi chú · Hậu tố -or (biến thể của -er) chỉ người làm một công việc, thường là công việc trông coi người khác: supervise → supervisor. Phát âm cuối vẫn là /ə/.