Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 70 · Suffixes (Hậu tố)

37 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  37 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈraɪtə/
n.
người viết, cây bút
My cousin dreams of becoming a travel writer after she graduates in Da Nang.
Chị họ tôi mơ trở thành một cây bút du ký sau khi tốt nghiệp ở Đà Nẵng.
Chi tiết
Họ từwrite (v.)writing (n.)
Hậu tố -er gắn vào động từ để chỉ NGƯỜI làm hành động: write → writer. Đây là cách phổ biến nhất biến động từ thành danh từ chỉ người (painter, worker, teacher).
/ˈdəʊnə/
n.
người hiến, người tặng (máu, tạng, tiền)
The hospital in Hue is looking for blood donors before the Tet holiday.
Bệnh viện ở Huế đang cần người hiến máu trước dịp Tết.
Chi tiết
Họ từdonate (v.)donation (n.)
Một số từ dùng -or thay cho -er (vẫn đọc /ə/) để chỉ người làm việc gì: donate → donor. Nên lập danh sách riêng nhóm -or vì không có quy tắc chắc chắn (actor, sailor, operator).
/ˈsuːpəvaɪzə/
n.
người giám sát, người quản lý trực tiếp
Ask your supervisor to sign the report before you send it to the head office.
Hãy nhờ người giám sát ký vào báo cáo trước khi bạn gửi lên trụ sở chính.
Chi tiết
Họ từsupervise (v.)supervision (n.)
Hậu tố -or (biến thể của -er) chỉ người làm một công việc, thường là công việc trông coi người khác: supervise → supervisor. Phát âm cuối vẫn là /ə/.
/ˈbɒtl ˌəʊpənə/
n. phr.
cái khui chai, đồ mở nắp chai
There is a bottle opener in the second drawer of the kitchen.
Có một cái khui chai ở ngăn kéo thứ hai trong bếp.
Chi tiết
Cụm hay dùngbottle openertin openerpencil sharpener
Hậu tố -er còn chỉ VẬT hoặc máy làm một việc nhất định, không chỉ người: open → opener. Cùng kiểu: sharpener (đồ chuốt), stapler (dập ghim), grater (bàn nạo).
/ˌemplɔɪˈiː/
n.
người làm công, nhân viên
Every new employee at the company gets a week of training.
Mỗi nhân viên mới ở công ty đều được một tuần đào tạo.
Chi tiết
The employer pays the salary and the employee does the work.Người chủ trả lương còn người làm thì làm việc.
Họ từemploy (v.)employer (n.)employment (n.)
Hậu tố -ee chỉ NGƯỜI NHẬN hành động, đối lập với -er (người gây hành động): employer (chủ) thuê employee (người làm). Nhấn vào -ee: em-ploy-EE. Cùng kiểu: addressee, payee.
/pəˈluːʃn/
n.
sự ô nhiễm
Air pollution in big cities gets worse during rush hour.
Ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn trở nên tồi tệ hơn vào giờ cao điểm.
Chi tiết
Họ từpollute (v.)pollutant (n.)
Hậu tố -tion/-sion/-ion biến động từ thành danh từ: pollute → pollution. Danh từ dạng này thường không đếm được khi nói chung (reduction, action, complication).
/prəˈməʊʃn/
n.
sự thăng chức; việc quảng bá
She got a promotion after leading the project so well.
Cô ấy được thăng chức sau khi dẫn dắt dự án rất tốt.
Chi tiết
Họ từpromote (v.)
Hậu tố -tion tạo danh từ từ động từ: promote → promotion. Chú ý gốc tận cùng -te thường chuyển thành -tion.
/ədˈmɪʃn/
n.
sự cho vào; quyền vào cửa
Admission is free for children under six.
Trẻ dưới sáu tuổi được vào cửa miễn phí.
Chi tiết
Cụm hay dùngno admissionadmission feefree admission
admission fee = phí vào cửa. Từ này còn nghĩa "sự thừa nhận".
/ˈdʒɜːnəlɪst/
n.
nhà báo, phóng viên
The young journalist interviewed farmers about the flood.
Nhà báo trẻ phỏng vấn nông dân về trận lũ.
Chi tiết
Họ từjournalism (n.)journal (n.)
Hậu tố -ist chỉ NGƯỜI theo một nghề, niềm tin hoặc chính kiến: journalism → journalist. So sánh với -ism chỉ chính hoạt động/hệ tư tưởng (typist, physicist, Marxist).
/ˈdʒɜːnəlɪzəm/
n.
nghề báo, ngành báo chí
He studies journalism because he loves telling true stories.
Anh ấy học ngành báo chí vì thích kể những câu chuyện có thật.
Chi tiết
Hậu tố -ism chỉ HOẠT ĐỘNG hoặc HỆ TƯ TƯỞNG: journal → journalism. Đi thành cặp với -ist chỉ người theo hoạt động đó (Buddhism, terrorism).
/ˈpiːənɪst/
n.
nghệ sĩ dương cầm, người chơi piano
The pianist practised four hours a day before the contest.
Nghệ sĩ dương cầm luyện tập bốn tiếng mỗi ngày trước cuộc thi.
Chi tiết
Hậu tố -ist cũng chỉ người CHƠI NHẠC CỤ: piano → pianist. Tương tự: violinist, cellist.
/ˈhæpinəs/
n.
hạnh phúc, niềm vui
For many people, happiness comes from small daily moments.
Với nhiều người, hạnh phúc đến từ những khoảnh khắc nhỏ mỗi ngày.
Chi tiết
Money does not always bring happiness.Tiền bạc không phải lúc nào cũng mang lại hạnh phúc.
Họ từhappy (adj.)happily (adv.)
Cấu tạo: happy (adj.) + hậu tố -ness → danh từ trừu tượng.
/ˈwiːknəs/
n.
điểm yếu, sự yếu đuối
Speaking is the weakness he wants to work on this year.
Nói là điểm yếu mà anh ấy muốn cải thiện năm nay.
Chi tiết
Họ từweak (adj.)weaken (v.)
Cấu tạo: weak (adj.) + hậu tố -ness. Trái nghĩa: strength.
/ˈdrɪŋkəbl/
adj.
uống được, có thể uống
After boiling, the stream water is finally drinkable.
Sau khi đun sôi, nước suối cuối cùng cũng uống được.
Chi tiết
Hậu tố -able gắn vào động từ, nghĩa "có thể … được": drink → drinkable. Thường viết -able sau một gốc từ trọn vẹn (washable, readable).
/ˈedəbl/
adj.
ăn được, có thể ăn
Not every mushroom in the forest is edible.
Không phải cây nấm nào trong rừng cũng ăn được.
Chi tiết
Hậu tố -ible (biến thể của -able) cũng mang nghĩa "có thể … được": edible = ăn được (gốc Latin ed- "ăn"), KHÔNG viết "eatable". Trái nghĩa: inedible.
/ˈfleksəbl/
adj.
linh hoạt; dẻo, gập được
Our new teacher has a flexible schedule, so we can study in the evening.
Giáo viên mới của chúng tôi có lịch linh hoạt, nên chúng tôi có thể học vào buổi tối.
Chi tiết
Họ từflexibility (n.)
Hậu tố -ible nghĩa "có thể … được": flex → flexible (uốn/gập được, linh hoạt). Danh từ tương ứng: flexibility.
/ˈmɒdənaɪz/
v.
hiện đại hoá, làm cho hiện đại
The factory spent a year modernising its old machines.
Nhà máy đã dành một năm để hiện đại hoá các máy móc cũ.
Chi tiết
Hậu tố -ise (Anh-Mỹ: -ize) biến tính từ/danh từ thành ĐỘNG TỪ, nghĩa "làm cho trở nên …": modern → modernise.
/kəmˈpjuːtəraɪz/
v.
tin học hoá, đưa vào máy tính
The library computerised its catalogue to save time.
Thư viện đã tin học hoá danh mục sách để tiết kiệm thời gian.
Chi tiết
Hậu tố -ise tạo động từ nghĩa "chuyển sang/áp dụng …": computer → computerise. Anh-Mỹ viết computerize.
/ɪnˈdʌstriəlaɪz/
v.
công nghiệp hoá
Many provinces industrialised quickly in the last twenty years.
Nhiều tỉnh đã công nghiệp hoá nhanh chóng trong hai mươi năm qua.
Chi tiết
Họ từindustry (n.)industrial (adj.)
Hậu tố -ise tạo động từ "làm cho trở nên …": industrial → industrialise (commercialise cũng cùng kiểu).
/ɪkˈsaɪtmənt/
n.
sự phấn khích, niềm háo hức
There was great excitement in the class when the results came out.
Cả lớp vô cùng phấn khích khi kết quả được công bố.
Chi tiết
Họ từexcite (v.)exciting (adj.)
Hậu tố -ment biến động từ thành danh từ (thường chỉ hành động/trạng thái): excite → excitement. Cùng kiểu: enjoyment, replacement.
/rɪˈpleɪsmənt/
n.
sự thay thế; vật/người thay thế
The broken part is under warranty, so the replacement is free.
Bộ phận hỏng còn trong bảo hành, nên việc thay thế là miễn phí.
Chi tiết
Họ từreplace (v.)
Hậu tố -ment tạo danh từ từ động từ: replace → replacement. Nghĩa là hành động đặt ai/cái gì vào chỗ của cái khác.
/ˌfleksəˈbɪləti/
n.
sự linh hoạt; độ dẻo
Yoga improves both your flexibility and your focus.
Yoga cải thiện cả độ dẻo dai lẫn sự tập trung của bạn.
Chi tiết
Họ từflexible (adj.)
Hậu tố -ity biến tính từ thành danh từ: flexible → flexibility. Thường làm dịch chuyển trọng âm: FLEX-ible → flexi-BIL-ity.
/ˌprɒdʌkˈtɪvəti/
n.
năng suất
Short breaks can actually raise your productivity at work.
Nghỉ giải lao ngắn thực ra có thể tăng năng suất làm việc của bạn.
Chi tiết
Họ từproductive (adj.)produce (v.)
Hậu tố -ity tạo danh từ từ tính từ: productive → productivity. Trọng âm dời về ngay trước -ity (scarcity cũng cùng kiểu).
/ˈtʃaɪldhʊd/
n.
thời thơ ấu, tuổi thơ
She spent her childhood in a small village near Hue.
Cô ấy trải qua tuổi thơ ở một ngôi làng nhỏ gần Huế.
Chi tiết
Learning music in childhood can help brain development.Học nhạc từ thời thơ ấu có thể giúp phát triển trí não.
Họ từchild (n.)childish (adj.)
Cấu tạo: child (n.) + hậu tố -hood. Hậu tố -hood thường gắn vào danh từ.
/ˈmʌðəhʊd/
n.
thiên chức làm mẹ, cương vị làm mẹ
Motherhood changed the way she saw the world.
Thiên chức làm mẹ đã thay đổi cách cô ấy nhìn thế giới.
Chi tiết
Hậu tố -hood chỉ trạng thái/cương vị: mother → motherhood. Đây là danh từ trừu tượng, thường không đếm được.
/ˈfrendʃɪp/
n.
tình bạn
Their friendship began on the first day of university.
Tình bạn của họ bắt đầu từ ngày đầu tiên vào đại học.
Chi tiết
Hậu tố -ship tạo danh từ trừu tượng chỉ quan hệ hoặc địa vị: friend → friendship. Cùng nhóm: partnership, membership.
/ˈmembəʃɪp/
n.
tư cách thành viên, hội viên
Your membership gives you access to all shadowing lessons.
Tư cách thành viên cho bạn quyền truy cập mọi bài shadowing.
Chi tiết
Họ từmember (n.)
Cấu tạo: member (n.) + hậu tố -ship.
/prəˈdʌktɪv/
adj.
hiệu quả, có năng suất; sinh lợi
I feel most productive early in the morning.
Tôi thấy mình làm việc hiệu quả nhất vào sáng sớm.
Chi tiết
Họ từproduce (v.)productivity (n.)
Hậu tố -ive tạo TÍNH TỪ (thường từ động từ): produce → productive. Trong ngữ pháp, active/passive cũng mang -ive.
/əˈraɪvl/
n.
sự đến nơi, sự xuất hiện
The arrival of the night train woke the whole station.
Sự xuất hiện của chuyến tàu đêm làm cả nhà ga tỉnh giấc.
Chi tiết
Họ từarrive (v.)
Ở đây hậu tố -al tạo DANH TỪ từ động từ: arrive → arrival. Lưu ý -al cũng có thể tạo tính từ (legal, brutal), nên phải xét ngữ cảnh.
/rɪˈfjuːzl/
n.
sự từ chối, lời từ chối
Her polite refusal surprised everyone at the meeting.
Lời từ chối lịch sự của cô ấy khiến mọi người trong cuộc họp bất ngờ.
Chi tiết
Họ từrefuse (v.)
Hậu tố -al biến động từ thành danh từ: refuse → refusal.
/aʊtˈreɪdʒəs/
adj.
quá quắt, gây phẫn nộ; quá đáng
The price of that phone is simply outrageous.
Giá của chiếc điện thoại đó đúng là quá đáng.
Chi tiết
Họ từoutrage (n.)
Hậu tố -ous tạo tính từ, nghĩa thường là "đầy/có tính chất …": outrage → outrageous. Cùng kiểu: furious, delicious.
/ˈfjʊəriəs/
adj.
giận dữ, nổi cơn thịnh nộ
Dad was furious when he saw the scratch on the car.
Bố nổi giận đùng đùng khi thấy vết xước trên xe.
Chi tiết
Đồng nghĩalividenraged
Họ từfury (n.)
Hậu tố -ous tạo tính từ chỉ "đầy …": fury → furious.
/ˈhəʊpfl/
adj.
đầy hi vọng, lạc quan
The team is hopeful about winning the regional final.
Cả đội đầy hi vọng về việc thắng trận chung kết khu vực.
Chi tiết
Họ từhope (v./n.)hopefully (adv.)
Hậu tố -ful tạo tính từ nghĩa "đầy/nhiều …": hope → hopeful. Trái nghĩa thường tạo bằng -less (useful ↔ useless).
/ˈjuːsləs/
adj.
vô dụng, không dùng được
Without the internet, this smart TV is almost useless.
Không có internet, chiếc tivi thông minh này gần như vô dụng.
Chi tiết
Họ từuse (v./n.)useful (adj.)
Hậu tố -less tạo tính từ nghĩa "không có/không thể …": use → useless. Là cặp trái nghĩa với -ful: useful ↔ useless (harmless, homeless).
/ˈpjʊərɪfaɪ/
v.
làm cho tinh khiết, lọc sạch
These tablets purify river water in just half an hour.
Những viên thuốc này lọc sạch nước sông chỉ trong nửa giờ.
Chi tiết
Họ từpure (adj.)purification (n.)
Hậu tố -ify tạo ĐỘNG TỪ nghĩa "làm cho trở nên …": pure → purify. Cùng kiểu: beautify, clarify.
/ˈterɪfaɪ/
v.
làm khiếp sợ, làm kinh hãi
Horror films terrify my little sister.
Phim kinh dị làm em gái tôi khiếp sợ.
Chi tiết
Họ từterror (n.)terrifying (adj.)
Hậu tố -ify tạo động từ "làm cho ai … tột độ": terror → terrify (khiến khiếp sợ).
/ˈredɪʃ/
adj.
hơi đỏ, đo đỏ
The evening sky turned a soft reddish colour over the sea.
Bầu trời chiều chuyển sang màu hơi đỏ dịu trên mặt biển.
Chi tiết
Hậu tố -ish (thân mật) gắn vào tính từ, tuổi hoặc giờ để giảm độ chính xác, nghĩa "hơi/khoảng": red → reddish; thirtyish (khoảng 30 tuổi); eightish (khoảng 8 giờ).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...