Kho từ › Hậu tố › writer

writer

B2 n. 📁 Hậu tố EVU-UI
người viết, cây bút
UK /ˈraɪtə/ · US /ˈraɪtə/
My cousin dreams of becoming a travel writer after she graduates in Da Nang.
→ Chị họ tôi mơ trở thành một cây bút du ký sau khi tốt nghiệp ở Đà Nẵng.
Họ từ
write (v.)writing (n.)
Hậu tố -er gắn vào động từ để chỉ NGƯỜI làm hành động: write → writer. Đây là cách phổ biến nhất biến động từ thành danh từ chỉ người (painter, worker, teacher).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...