Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

writer

/ˈraɪtə/ B2

Nghĩa

người viết, cây bút n.

Định nghĩa · A person who writes, especially professionally.

“My cousin dreams of becoming a travel writer after she graduates in Da Nang.”Chị họ tôi mơ trở thành một cây bút du ký sau khi tốt nghiệp ở Đà Nẵng.

Ghi chú · Hậu tố -er gắn vào động từ để chỉ NGƯỜI làm hành động: write → writer. Đây là cách phổ biến nhất biến động từ thành danh từ chỉ người (painter, worker, teacher).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...