Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

journalism

/ˈdʒɜːnəlɪzəm/ B2

Nghĩa

nghề báo, ngành báo chí n.

Định nghĩa · The profession of reporting and writing news stories.

“He studies journalism because he loves telling true stories.”Anh ấy học ngành báo chí vì thích kể những câu chuyện có thật.

Ghi chú · Hậu tố -ism chỉ HOẠT ĐỘNG hoặc HỆ TƯ TƯỞNG: journal → journalism. Đi thành cặp với -ist chỉ người theo hoạt động đó (Buddhism, terrorism).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...