Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flexible

/ˈfleksəbl/ B2

Nghĩa

linh hoạt; dẻo, gập được adj.

Định nghĩa · Able to change or adapt easily.

“Our new teacher has a flexible schedule, so we can study in the evening.”Giáo viên mới của chúng tôi có lịch linh hoạt, nên chúng tôi có thể học vào buổi tối.

Ghi chú · Hậu tố -ible nghĩa "có thể … được": flex → flexible (uốn/gập được, linh hoạt). Danh từ tương ứng: flexibility.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...