Kho từ › Hậu tố › flexible

flexible

B2 adj. 📁 Hậu tố EVU-UI
linh hoạt; dẻo, gập được
UK /ˈfleksəbl/ · US /ˈfleksəbl/
Our new teacher has a flexible schedule, so we can study in the evening.
→ Giáo viên mới của chúng tôi có lịch linh hoạt, nên chúng tôi có thể học vào buổi tối.
Họ từ
flexibility (n.)
Hậu tố -ible nghĩa "có thể … được": flex → flexible (uốn/gập được, linh hoạt). Danh từ tương ứng: flexibility.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...