Kho từ › Hậu tố › furious

furious

B2 adj. 📁 Hậu tố EVU-UI
giận dữ, nổi cơn thịnh nộ
UK /ˈfjʊəriəs/ · US /ˈfjʊəriəs/
Dad was furious when he saw the scratch on the car.
→ Bố nổi giận đùng đùng khi thấy vết xước trên xe.
Đồng nghĩa
lividenraged
Họ từ
fury (n.)
Hậu tố -ous tạo tính từ chỉ "đầy …": fury → furious.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...