Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

furious

/ˈfjʊəriəs/ B2

Nghĩa

giận dữ, nổi cơn thịnh nộ adj.

Định nghĩa · Very angry or extremely upset about something.

“Dad was furious when he saw the scratch on the car.”Bố nổi giận đùng đùng khi thấy vết xước trên xe.

Đồng nghĩa lividenraged
Họ từ fury (n.)

Ghi chú · Hậu tố -ous tạo tính từ chỉ "đầy …": fury → furious.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...