bottle opener
/ˈbɒtl ˌəʊpənə/ B2
Nghĩa
cái khui chai, đồ mở nắp chai
n. phr.
Định nghĩa · A tool used to open bottle caps.
“There is a bottle opener in the second drawer of the kitchen.”Có một cái khui chai ở ngăn kéo thứ hai trong bếp.
Cụm hay dùng
bottle openertin openerpencil sharpener
Ghi chú · Hậu tố -er còn chỉ VẬT hoặc máy làm một việc nhất định, không chỉ người: open → opener. Cùng kiểu: sharpener (đồ chuốt), stapler (dập ghim), grater (bàn nạo).