Kho từ › Hậu tố › bottle opener

bottle opener

B2 n. phr. 📁 Hậu tố EVU-UI
cái khui chai, đồ mở nắp chai
UK /ˈbɒtl ˌəʊpənə/ · US /ˈbɒtl ˌəʊpənə/
There is a bottle opener in the second drawer of the kitchen.
→ Có một cái khui chai ở ngăn kéo thứ hai trong bếp.
Collocations
bottle openertin openerpencil sharpener
Hậu tố -er còn chỉ VẬT hoặc máy làm một việc nhất định, không chỉ người: open → opener. Cùng kiểu: sharpener (đồ chuốt), stapler (dập ghim), grater (bàn nạo).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...