Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bottle opener

/ˈbɒtl ˌəʊpənə/ B2

Nghĩa

cái khui chai, đồ mở nắp chai n. phr.

Định nghĩa · A tool used to open bottle caps.

“There is a bottle opener in the second drawer of the kitchen.”Có một cái khui chai ở ngăn kéo thứ hai trong bếp.

Ghi chú · Hậu tố -er còn chỉ VẬT hoặc máy làm một việc nhất định, không chỉ người: open → opener. Cùng kiểu: sharpener (đồ chuốt), stapler (dập ghim), grater (bàn nạo).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...