Kho từ › Tiền tố › bilingual

bilingual

B2 adj. 📁 Tiền tố EVU-UI
song ngữ, nói được hai thứ tiếng
UK /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/ · US /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/
Growing up in Canada, she is bilingual in English and French.
→ Lớn lên ở Canada, cô ấy nói song ngữ Anh và Pháp.
Tiền tố bi- nghĩa "hai/hai lần": bi- + lingual → bilingual (cùng kiểu: bicycle, bilateral, biannual).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...