Từ vựng B2

Chủ đề Tiền tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unfair

/ˌʌnˈfeə/ B2

Nghĩa

không công bằng, bất công adj.

Định nghĩa · Not just or fair in treatment or judgment.

“It felt unfair that only one team got extra time.”Thật không công bằng khi chỉ một đội được cộng thêm giờ.

Ghi chú · Tiền tố un- tạo nghĩa phủ định/trái ngược cho tính từ: fair → unfair. Đây là tiền tố phủ định phổ biến nhất (unnatural, unhappy).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...