monolingual
Nghĩa
Định nghĩa · Able to speak only one language.
“The app is useful even for monolingual travellers.”Ứng dụng này hữu ích cả với du khách chỉ nói một thứ tiếng.
Ghi chú · Tiền tố mono- nghĩa "một, đơn": mono- + lingual → monolingual (cùng kiểu: monologue, monogamous). Đối lập với bilingual.