Từ vựng B2

Chủ đề Tiền tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monolingual

/ˌmɒnəˈlɪŋɡwəl/ B2

Nghĩa

đơn ngữ, chỉ nói một thứ tiếng adj.

Định nghĩa · Able to speak only one language.

“The app is useful even for monolingual travellers.”Ứng dụng này hữu ích cả với du khách chỉ nói một thứ tiếng.

Ghi chú · Tiền tố mono- nghĩa "một, đơn": mono- + lingual → monolingual (cùng kiểu: monologue, monogamous). Đối lập với bilingual.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...