extract
Nghĩa
Định nghĩa · To take something out from a larger whole.
“The dentist had to extract the broken tooth.”Nha sĩ phải nhổ chiếc răng bị gãy.
Ghi chú · Ở đây tiền tố ex- nghĩa "ra ngoài" (khác nghĩa "cũ"): ex- + tract (kéo) → extract, kéo ra ngoài. Cùng nghĩa: exhale, excommunicate.