Từ vựng B2

Chủ đề Tiền tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extract

/ɪkˈstrækt/ B2

Nghĩa

chiết, rút ra, lấy ra; nhổ (răng) v.

Định nghĩa · To take something out from a larger whole.

“The dentist had to extract the broken tooth.”Nha sĩ phải nhổ chiếc răng bị gãy.

Ghi chú · Ở đây tiền tố ex- nghĩa "ra ngoài" (khác nghĩa "cũ"): ex- + tract (kéo) → extract, kéo ra ngoài. Cùng nghĩa: exhale, excommunicate.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...