Từ vựng B2

Chủ đề Tiền tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

undercooked

/ˌʌndəˈkʊkt/ B2

Nghĩa

nấu chưa chín, còn sống adj.

Định nghĩa · Not cooked enough; still raw inside.

“The chicken was undercooked, so we sent it back.”Món gà nấu chưa chín nên chúng tôi trả lại.

Ghi chú · Tiền tố under- ở đây nghĩa "chưa đủ, thiếu" (khác nghĩa "dưới"): under- + cooked → undercooked (cùng kiểu: underused, underworked). Đối lập với over-.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...