Từ vựng B2

Chủ đề Tiền tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

immature

/ˌɪməˈtʃʊə/ B2

Nghĩa

non nớt, chưa chín chắn; chưa trưởng thành adj.

Định nghĩa · Not fully developed or mature in behavior.

“His immature jokes annoyed the whole office.”Những trò đùa trẻ con của anh ta làm cả văn phòng khó chịu.

Họ từ mature (adj.)

Ghi chú · Tiền tố in- đổi thành im- trước gốc bắt đầu bằng "m" hoặc "p": mature → immature (cùng kiểu: immoral, impatient, impossible).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...