Từ vựng B2

Chủ đề Tiền tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

undo

/ʌnˈduː/ B2

Nghĩa

tháo ra; hoàn tác, làm ngược lại v.

Định nghĩa · To reverse the last action taken.

“Press Ctrl+Z to undo your last change.”Nhấn Ctrl+Z để hoàn tác thay đổi cuối cùng.

Ghi chú · Tiền tố un- đảo ngược hành động của động từ: do → undo. Ở đây un- không mang nghĩa phủ định tính từ mà "làm ngược lại".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...