undo
Nghĩa
Định nghĩa · To reverse the last action taken.
“Press Ctrl+Z to undo your last change.”Nhấn Ctrl+Z để hoàn tác thay đổi cuối cùng.
Ghi chú · Tiền tố un- đảo ngược hành động của động từ: do → undo. Ở đây un- không mang nghĩa phủ định tính từ mà "làm ngược lại".