Từ vựng B2

Chủ đề Tiền tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

postgraduate

/ˌpəʊstˈɡrædʒuət/ B2

Nghĩa

(thuộc) sau đại học; học viên cao học adj.

Định nghĩa · Related to studies after completing a bachelor's degree.

“She is doing postgraduate research on clean energy.”Cô ấy đang làm nghiên cứu sau đại học về năng lượng sạch.

Ghi chú · Tiền tố post- nghĩa "sau": post- + graduate → postgraduate (cùng kiểu: post-war, post-impressionist).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...