frost
/frɔst/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #21397
Nghĩa thường dùng
sương giá
danh từ
“Frost can damage crops in the spring.”Sương giá có thể làm hỏng mùa màng vào mùa xuân.
Biến thể từ
frosts số nhiều
frosting hiện tại phân từ
frosted quá khứ phân từ
frosted quá khứ
frosts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frost
/frɔst/
danh từ
- sự đông giá
- sương giá
- sự lạnh nhạt
- (từ lóng) sự thất bại
ngoại động từ
- làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng...)
- phủ sương giá
- frosted window-panes: những ô kính cửa sổ phủ sương giá
- rắc đường lên
- to frost a cake: rắc đường lên cái bánh
- làm (mặt gương) lấm tấm (như có phủ sương giá)
- làm (tóc) bạc
- đóng đinh (vào sắt móng ngựa để chống trượt)
Định nghĩa tiếng Anh
n. ice crystals forming a white deposit (especially on objects outside) n. the formation of frost or ice on a surface n. United States poet famous for his lyrical poems on country life in New England (1874-1963) v. decorate with frosting