Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

severe

/sɪˈvɪə/ B2

Nghĩa

khắc khổ, nghiêm (kiểu dáng đơn điệu, thẳng nét) adj.

Định nghĩa · Very simple and plain in appearance.

“The office has a severe design — all straight lines and grey concrete.”Văn phòng có thiết kế khắc khổ — toàn đường thẳng và bê tông xám.

Ghi chú · Danh từ: severity. Ngoài ra severe còn nghĩa "nghiêm trọng" (severe pain).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...