Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

opaque

/əʊˈpeɪk/ B2

Nghĩa

mờ đục, không trong suốt adj.

Định nghĩa · Not able to be seen through; cloudy.

“The bathroom window is opaque, so no one can see in.”Cửa sổ nhà tắm mờ đục nên không ai nhìn vào được.

Ghi chú · Trái nghĩa: transparent. Chú ý phát âm /əʊˈpeɪk/ (âm cuối như "cake").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...