Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

artificial

/ˌɑːtɪˈfɪʃl/ B2

Nghĩa

nhân tạo (do con người làm ra) adj.

Định nghĩa · Made by humans, not natural.

“This jacket is made of an artificial fabric that dries very quickly.”Chiếc áo khoác này làm từ vải nhân tạo nên khô rất nhanh.

Đồng nghĩa syntheticman-made

Ghi chú · Trái nghĩa: natural (tự nhiên).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...