transparent
/trænsˈpærənt/ B2
Nghĩa
trong suốt (nhìn xuyên qua được)
adj.
Định nghĩa · Able to be seen through; clear.
“The box has a transparent lid, so you can see what is inside.”Chiếc hộp có nắp trong suốt nên bạn nhìn thấy bên trong.
Họ từ
transparency (n.)
Ghi chú · Trái nghĩa: opaque (mờ đục).