Kho từ › Miêu tả đồ vật › stiff

stiff

B2 adj. 📁 Miêu tả đồ vật EVU-UI
cứng, khó uốn/khó bẻ cong
UK /stɪf/ · US /stɪf/
The new shoes were so stiff that they hurt my feet all day.
→ Đôi giày mới cứng đến mức làm đau chân tôi cả ngày.
Trái nghĩa: flexible (dẻo, dễ uốn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...