Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stiff

/stɪf/ B2

Nghĩa

cứng, khó uốn/khó bẻ cong adj.

Định nghĩa · Hard and difficult to bend or move.

“The new shoes were so stiff that they hurt my feet all day.”Đôi giày mới cứng đến mức làm đau chân tôi cả ngày.

Ghi chú · Trái nghĩa: flexible (dẻo, dễ uốn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...